动感
dònggǎn
động cảm
cảm giác chuyển động (thường trong tác phẩm nghệ thuật tĩnh); năng động; sinh động
动感 (dònggǎn, Hán Việt: động cảm) nghĩa là cảm giác chuyển động (thường trong tác phẩm nghệ thuật tĩnh); năng động; sinh động. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
动 động · 77 từ
运动yùndòngthể thao, vận động动物dòngwùđộng vật运动员yùndòngyuánvận động viên动物园dòngwùyuánsở thú运动会yùndònghuìcuộc thi thể thao活动huódòngtập thể dục动作dòngzuòchuyển động激动jīdòngxúc động