Tâm HSK

动感

dònggǎn
động cảm
cảm giác chuyển động (thường trong tác phẩm nghệ thuật tĩnh); năng động; sinh động

动感 (dònggǎn, Hán Việt: động cảm) nghĩa là cảm giác chuyển động (thường trong tác phẩm nghệ thuật tĩnh); năng động; sinh động. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

动 động · 77 từ

感 cảm · 32 từ