召开 (zhàokāi, Hán Việt: triệu khai) nghĩa là triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp); triệu tập; mời họp. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
召开 (zhàokāi, Hán Việt: triệu khai) nghĩa là triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp); triệu tập; mời họp. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.