Tâm HSK

在职

zàizhí
tại chức
đang làm việc; đương chức; đang tại chức

在职 (zàizhí, Hán Việt: tại chức) nghĩa là đang làm việc; đương chức; đang tại chức. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

在 tại · 21 từ

职 chức · 19 từ