在职 (zàizhí, Hán Việt: tại chức) nghĩa là đang làm việc; đương chức; đang tại chức. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
在 tại · 21 từ
正在zhèngzàiđang现在xiànzàibây giờ实在shízàithực sự存在cúnzàitồn tại在于zàiyúnằm ở在乎zàihuphụ thuộc vào在场zàichǎngcó mặt在内zàinèitrong đó