官吏 (guānlì, Hán Việt: quan lại) nghĩa là quan liêu; quan chức. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
官吏 (guānlì, Hán Việt: quan lại) nghĩa là quan liêu; quan chức. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.