心急如焚 (xīnjírúfén, Hán Việt: tâm cấp như phần) nghĩa là nóng lòng như đốt; cháy ruột cháy gan. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
心 tâm · 105 từ
担心dānxīnlo lắng开心kāixīncảm thấy vui关心guānxīnquan tâm đến心里xīnlingực小心xiǎoxīncẩn thận放心fàngxīncảm thấy nhẹ nhõm心情xīnqíngtâm trạng内心nèixīntrái tim
急 cấp · 20 từ
着急zháojílo lắng紧急jǐnjíkhẩn cấp急需jíxūcần gấp急诊jízhěncấp cứu hoặc nhận điều trị y tế k…急忙jímángmột cách vội vàng急救jíjiùcấp cứu急切jíqièháo hức应急yìngjíứng phó khẩn cấp
如 như · 29 từ
如果rúguǒnếu比如bǐrúví dụ不如bùrúkhông bằng例如lìrúví dụ如何rúhénhư thế nào如此rúcǐnhư thế如今rújīnngày nay假如jiǎrúnếu