Tâm HSK

心急如焚

xīnjírúfén
tâm cấp như phần
nóng lòng như đốt; cháy ruột cháy gan

心急如焚 (xīnjírúfén, Hán Việt: tâm cấp như phần) nghĩa là nóng lòng như đốt; cháy ruột cháy gan. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

心 tâm · 105 từ

急 cấp · 20 từ

如 như · 29 từ

焚 phần · 2 từ