Tâm HSK

定心丸

dìngxīnwán
định tâm hoàn
thuốc an thần; điều gì đó làm yên tâm

定心丸 (dìngxīnwán, Hán Việt: định tâm hoàn) nghĩa là thuốc an thần; điều gì đó làm yên tâm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

定 định · 49 từ

心 tâm · 105 từ