实况
shíkuàng
thật huống
trực tiếp (ví dụ: phát sóng hoặc ghi hình); điều đang thực sự xảy ra; cảnh tượng
实况 (shíkuàng, Hán Việt: thật huống) nghĩa là trực tiếp (ví dụ: phát sóng hoặc ghi hình); điều đang thực sự xảy ra; cảnh tượng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
实 thật · 51 từ
其实qíshíthực ra确实quèshíthực sự实际上shíjìshàngthực ra实在shízàithực sự实际shíjìthực tế诚实chéngshíthành thật事实shìshísự thật实现shíxiànđạt được