对照 (duìzhào, Hán Việt: đối chiếu) nghĩa là đối chiếu; so sánh; đặt cạnh nhau để so sánh (như văn bản song song). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
对 đối · 36 từ
对不起duìbuqǐTôi xin lỗi对话duìhuànói chuyện对于duìyúvề面对miànduìđối mặt对方duìfāngngười kia反对fǎnduìphản đối对面duìmiànđối diện绝对juéduìtuyệt đối