废 (fèi, Hán Việt: phế) nghĩa là bãi bỏ; từ bỏ; hủy bỏ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 废
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
废 (fèi, Hán Việt: phế) nghĩa là bãi bỏ; từ bỏ; hủy bỏ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.