Tâm HSK

心得

xīndé
tâm đắc
những gì người ta học được (qua kinh nghiệm, đọc sách, v.v.); kiến thức; hiểu biết

心得 (xīndé, Hán Việt: tâm đắc) nghĩa là những gì người ta học được (qua kinh nghiệm, đọc sách, v.v.); kiến thức; hiểu biết. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

心 tâm · 105 từ

得 đắc · 57 từ