感 (gǎn, Hán Việt: cảm) nghĩa là cảm thấy; làm cảm động; chạm vào. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 感
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
感 (gǎn, Hán Việt: cảm) nghĩa là cảm thấy; làm cảm động; chạm vào. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.