Tâm HSK

成心

chéngxīn
thành tâm
cố ý; cố tình; có chủ đích

成心 (chéngxīn, Hán Việt: thành tâm) nghĩa là cố ý; cố tình; có chủ đích. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

成 thành · 58 từ

心 tâm · 105 từ