提 (dī, Hán Việt: đề) nghĩa là dùng trong 提防[di1 fang5] và 提溜[di1 liu5]. Đây là từ vựng HSK 4.
Các nghĩa và cách đọc
- dī dùng trong 提防[di1 fang5] và 提溜[di1 liu5]
- tí xách (thòng xuống từ tay); nâng; đề xuất
Cụm từ thường gặp có 提
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.