敌人 (dírén, Hán Việt: địch nhân) nghĩa là kẻ thù; Lượng từ: 個|个[ge4]. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
敌人 (dírén, Hán Việt: địch nhân) nghĩa là kẻ thù; Lượng từ: 個|个[ge4]. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.