池子 (chízi, Hán Việt: trì tử) nghĩa là ao; bể tắm; sàn nhảy của phòng khiêu vũ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
池子 (chízi, Hán Việt: trì tử) nghĩa là ao; bể tắm; sàn nhảy của phòng khiêu vũ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.