Tâm HSK

海绵

hǎimián
hải miên
(động vật học) bọt biển; (đặc biệt) bọt biển khô; mút xốp (làm từ polyester hoặc…

海绵 (hǎimián, Hán Việt: hải miên) nghĩa là (động vật học) bọt biển; (đặc biệt) bọt biển khô; mút xốp (làm từ polyester hoặc…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

海 hải · 31 từ

绵 miên · 2 từ