滨海 (bīnhǎi, Hán Việt: tân hải) nghĩa là ven biển; giáp biển. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
滨海 (bīnhǎi, Hán Việt: tân hải) nghĩa là ven biển; giáp biển. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.