口哨 (kǒushào, Hán Việt: khẩu tiếu) nghĩa là còi huýt. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
口哨 (kǒushào, Hán Việt: khẩu tiếu) nghĩa là còi huýt. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.