牌 (pái, Hán Việt: bài) nghĩa là quân mạt chược; lá bài; quân cờ. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 牌
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
牌 (pái, Hán Việt: bài) nghĩa là quân mạt chược; lá bài; quân cờ. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.