Tâm HSK

生词

shēngcí
sinh từ
từ mới (trong sách giáo khoa); từ không quen hoặc chưa học

生词 (shēngcí, Hán Việt: sinh từ) nghĩa là từ mới (trong sách giáo khoa); từ không quen hoặc chưa học. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

生 sinh · 69 từ

词 từ · 5 từ