词汇 (cíhuì, Hán Việt: từ hối) nghĩa là từ vựng; danh sách từ (ví dụ: cho mục đích dạy ngôn ngữ); từ. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
词汇 (cíhuì, Hán Việt: từ hối) nghĩa là từ vựng; danh sách từ (ví dụ: cho mục đích dạy ngôn ngữ); từ. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.