的
de
đích
của; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ)
的 (de, Hán Việt: đích) nghĩa là của; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ). Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 4 của giáo trình chuẩn.
Các nghĩa và cách đọc
- de của; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ)
- dī xe taxi; xe cab (viết tắt của 的士[di1 shi4])
- dí thực sự và thật lòng
- dì (hình thức kết hợp) hồng tâm; mục tiêu
Câu ví dụ với 的
这家饭店的菜最好吃。
zhè jiā fàn diàn de cài zuì hǎo chī。
Món ăn của nhà hàng này ngon nhất.
李月,你看,这是我的新猫。
lǐ yuè, nǐ kàn, zhè shì wǒ de xīn māo。
Lý Nguyệt, bạn xem này, đây là con mèo mới của mình.
它一岁多了。我最喜欢它的眼睛。
tā yí suì duō le。 wǒ zuì xǐ huan tā de yǎn jīng。
Nó hơn một tuổi rồi. Mình thích nhất là đôi mắt của nó.
它的眼睛很大,也很漂亮。
tā de yǎn jīng hěn dà, yě hěn piào liang。
Mắt nó to, lại còn đẹp nữa.
早上的时间是我的。
zǎo shàng de shí jiān shì wǒ de。
Thời gian buổi sáng là của tôi.
Cụm từ thường gặp có 的
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.