说真的 (shuōzhēnde, Hán Việt: thuyết chân đích) nghĩa là nói thật; thành thật; thực ra. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
说 thuyết · 49 từ
说话shuō huànói chuyện听说tīngshuōnghe说明shuōmínggiải thích说法shuōfǎthuyết giảng Phật pháp再说zàishuōnói lại小说xiǎoshuōtiểu thuyết说明书shuōmíngshūsách hướng dẫn kỹ thuật传说chuánshuōtruyền thuyết
真 chân · 22 từ
认真rènzhēntận tâm真正zhēnzhèngchính hãng真实zhēnshíthật真诚zhēnchéngthành thật真相zhēnxiàngsự thật về cái gì天真tiānzhēnngây thơ传真chuánzhēnfax真的zhēndethực sự