纠正 (jiūzhèng, Hán Việt: củ chính) nghĩa là sửa chữa; làm cho đúng. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
纠正 (jiūzhèng, Hán Việt: củ chính) nghĩa là sửa chữa; làm cho đúng. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.