脱 tuōthoátrụng; cởi; thoát HSK 4 脱 (tuō, Hán Việt: thoát) nghĩa là rụng; cởi; thoát. Đây là từ vựng HSK 4. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 脱 Cụm từ thường gặp có 脱摆脱bǎituōthoát khỏi脱离tuōlítách rời khỏi解脱jiětuōtháo gỡ脱落tuōluòrơi ra脱身tuōshēnthoát khỏi脱节tuōjiérời ra脱颖而出tuōyǐngérchūbộc lộ tài năng脱口而出tuōkǒuérchūthốt ra