误 (wù, Hán Việt: ngộ) nghĩa là nhầm lỗi; sai lầm; lỡ. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 误
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
误 (wù, Hán Việt: ngộ) nghĩa là nhầm lỗi; sai lầm; lỡ. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.