超 (chāo, Hán Việt: siêu) nghĩa là vượt quá; vượt mặt; vượt trội. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 超
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
超 (chāo, Hán Việt: siêu) nghĩa là vượt quá; vượt mặt; vượt trội. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.