轻 (qīng, Hán Việt: khinh) nghĩa là nhẹ; dễ; dịu dàng. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 轻
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
轻 (qīng, Hán Việt: khinh) nghĩa là nhẹ; dễ; dịu dàng. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.