Tâm HSK

过关

guòguān
quá quan
vượt qua rào cản; vượt qua (thử thách); đậu (bài kiểm tra)

过关 (guòguān, Hán Việt: quá quan) nghĩa là vượt qua rào cản; vượt qua (thử thách); đậu (bài kiểm tra). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

过 quá · 50 từ

关 quan · 31 từ