Tâm HSK

过时

guòshí
quá thời
lỗi thời; lạc hậu; muộn hơn thời gian quy định hoặc đã thỏa thuận

过时 (guòshí, Hán Việt: quá thời) nghĩa là lỗi thời; lạc hậu; muộn hơn thời gian quy định hoặc đã thỏa thuận. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

过 quá · 50 từ

时 thời · 57 từ