Tâm HSK

鉴于

jiànyú
giám vu
xét thấy; thấy rằng; xem xét

鉴于 (jiànyú, Hán Việt: giám vu) nghĩa là xét thấy; thấy rằng; xem xét. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

鉴 giám · 5 từ

于 vu · 45 từ