针 zhēnchâmkim; ghim; mũi tiêm HSK 6 针 (zhēn, Hán Việt: châm) nghĩa là kim; ghim; mũi tiêm. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 针 Cụm từ thường gặp có 针打针dǎzhēntiêm hoặc được tiêm针对zhēnduìnhắm vào方针fāngzhēnchính sách针灸zhēnjiǔchâm cứu指南针zhǐnánzhēnla bàn针锋相对zhēnfēngxiāngduìđối đầu gay gắt với nhau