Tâm HSK

阴天

yīntiān
âm thiên
ngày nhiều mây; trời u ám

阴天 (yīntiān, Hán Việt: âm thiên) nghĩa là ngày nhiều mây; trời u ám. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Câu ví dụ với 阴天

二月三日的。妹妹说家里天天都是阴天,比这儿更冷。
èr yuè sān rì de。 mèi mei shuō jiā lǐ tiān tiān dōu shì yīn tiān, bǐ zhè ér gèng lěng。
Ngày 3 tháng 2. Em gái nói ở nhà ngày nào cũng âm u, lạnh hơn ở đây.
听说那几天都是阴天,可能还要下雪。
tīng shuō nà jǐ tiān dōu shì yīn tiān, kě néng hái yào xià xuě。
Nghe nói mấy hôm đó toàn trời âm u, có thể còn có tuyết.
那天是阴天,火车站里的人非常多。
nà tiān shì yīn tiān, huǒ chē zhàn lǐ de rén fēi cháng duō。
Hôm đó trời âm u, trong ga tàu rất đông người.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

阴 âm · 5 từ

天 thiên · 55 từ