Tâm HSK

争光

zhēngguāng
tranh quang
giành vinh dự; cố gắng giành giải thưởng

争光 (zhēngguāng, Hán Việt: tranh quang) nghĩa là giành vinh dự; cố gắng giành giải thưởng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

争 tranh · 16 từ

光 quang · 33 từ