事 (shì, Hán Việt: sự) nghĩa là việc, chuyện. Đây là từ vựng HSK 1.
Câu ví dụ với 事
她找我有什么事情?
tā zhǎo wǒ yǒu shén me shì qíng?
Cô tìm mình có việc gì vậy?
等一等,妈妈还有事情。
děng yī děng, mā ma hái yǒu shì qíng。
Đợi một chút, mẹ còn có việc.
我正在洗衣服。有什么事吗?
wǒ zhèng zài xǐ yī fu。 yǒu shén me shì ma?
Mình đang giặt quần áo. Có chuyện gì không?
Cụm từ thường gặp có 事
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.