事务
shìwù
sự vụ
(chính trị, kinh tế, v.v.) công việc; công tác; giao dịch (trong cơ sở dữ liệu máy tính)
事务 (shìwù, Hán Việt: sự vụ) nghĩa là (chính trị, kinh tế, v.v.) công việc; công tác; giao dịch (trong cơ sở dữ liệu máy tính). Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 事务
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
事 sự · 57 từ
事情shìqingviệc, sự việc故事gùshìtục lệ cũ同事tóngshìđồng nghiệp办事bànshìxử lý事件shìjiànsự kiện事实shìshísự thật事业shìyècông việc事故shìgùtai nạn