亮 (liàng, Hán Việt: lượng) nghĩa là sáng; ánh; soi rọi; loé sáng; to rõ và rõ ràng. Đây là từ vựng HSK 4.
Câu ví dụ với 亮
很漂亮!它几岁了?
hěn piào liang! tā jǐ suì le?
Đẹp quá! Nó mấy tuổi rồi?
它的眼睛很大,也很漂亮。
tā de yǎn jīng hěn dà, yě hěn piào liang。
Mắt nó to, lại còn đẹp nữa.
你的手表真漂亮!
nǐ de shǒu biǎo zhēn piào liang!
Đồng hồ của bạn đẹp thật!
你房间的颜色真漂亮!
nǐ fáng jiān de yán sè zhēn piào liang!
Màu phòng bạn đẹp thật!
那件也很漂亮,我买那件吧。
nà jiàn yě hěn piào liang, wǒ mǎi nà jiàn ba。
Cái đó cũng đẹp, tôi lấy cái đó vậy.