Tâm HSK

传

chuán
truyện
truyền đạt; lan truyền; lây

传 (chuán, Hán Việt: truyện) nghĩa là truyền đạt; lan truyền; lây. Đây là từ vựng HSK 5.

Các nghĩa và cách đọc

  • chuán truyền đạt; lan truyền; lây
  • zhuàn tiểu sử; tường thuật lịch sử; chú giải

Cụm từ thường gặp có 传

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

传 truyện · 26 từ