Tâm HSK

相传

xiāngchuán
tương truyện
truyền lại; lưu truyền; tương truyền rằng ...

相传 (xiāngchuán, Hán Việt: tương truyện) nghĩa là truyền lại; lưu truyền; tương truyền rằng .... Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

相 tương · 48 từ

传 truyện · 26 từ