使者 (shǐzhě, Hán Việt: sử giả) nghĩa là sứ giả; đặc phái viên. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
使 sử · 15 từ
使用shǐyòngsử dụng即使jíshǐdù cho使得shǐdecó thể sử dụng促使cùshǐthúc đẩy大使dàshǐđại sứ使劲shǐjìndốc hết sức lực天使tiānshǐthiên thần使命shǐmìngsứ mệnh