Tâm HSK

侃大山

kǎndàshān
khản đại sơn
tán gẫu nói chuyện phiếm; buôn chuyện; khoe khoang hoặc khoác lác

侃大山 (kǎndàshān, Hán Việt: khản đại sơn) nghĩa là tán gẫu nói chuyện phiếm; buôn chuyện; khoe khoang hoặc khoác lác. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

侃 khản · 2 từ

大 đại · 110 từ

山 sơn · 21 từ