倡导 (chàngdǎo, Hán Việt: xướng đạo) nghĩa là tán thành; khởi xướng; đề xuất. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
倡导 (chàngdǎo, Hán Việt: xướng đạo) nghĩa là tán thành; khởi xướng; đề xuất. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.