Tâm HSK

定向

dìngxiàng
định hướng
định hướng; có tính hướng dẫn; được hướng dẫn

定向 (dìngxiàng, Hán Việt: định hướng) nghĩa là định hướng; có tính hướng dẫn; được hướng dẫn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

定 định · 49 từ

向 hướng · 25 từ