入 (rù, Hán Việt: nhập) nghĩa là đi vào; tham gia; trở thành thành viên. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 入
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
入 (rù, Hán Việt: nhập) nghĩa là đi vào; tham gia; trở thành thành viên. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.