Tâm HSK

入

rù
nhập
đi vào; tham gia; trở thành thành viên

入 (rù, Hán Việt: nhập) nghĩa là đi vào; tham gia; trở thành thành viên. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 入

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

入 nhập · 30 từ