Tâm HSK

出入

chūrù
xuất nhập
đi ra và đi vào; lối vào và lối ra; chi tiêu và thu nhập

出入 (chūrù, Hán Việt: xuất nhập) nghĩa là đi ra và đi vào; lối vào và lối ra; chi tiêu và thu nhập. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ

入 nhập · 30 từ