区分 (qūfēn, Hán Việt: khu phân) nghĩa là phân biệt; vạch ra sự khác nhau; chia thành các loại. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
区 khu · 15 từ
小区xiǎoqūkhu dân cư区别qūbiésự khác biệt市区shìqūquận đô thị郊区jiāoqūquận ngoại thành景区jǐngqūkhu danh lam thắng cảnh地区dìqūđịa phương区域qūyùkhu vực社区shèqūcộng đồng