Tâm HSK

公

gōng
công
công cộng; sở hữu tập thể; chung

公 (gōng, Hán Việt: công) nghĩa là công cộng; sở hữu tập thể; chung. Đây là từ vựng HSK 6.

Câu ví dụ với 公

你现在多少公斤?
nǐ xiàn zài duō shǎo gōng jīn?
Anh bây giờ nặng bao nhiêu cân?
八十五公斤。
bā shí wǔ gōng jīn。
Tám mươi lăm cân.
我家离公司很近。
wǒ jiā lí gōng sī hěn jìn。
Nhà tôi cách công ty rất gần.
你家离公司远吗?
nǐ jiā lí gōng sī yuǎn ma?
Nhà bạn có xa công ty không?
不太远,坐公共汽车二十分钟就到。
bú tài yuǎn, zuò gōng gòng qì chē èr shí fēn zhōng jiù dào。
Không xa lắm, đi xe buýt hai mươi phút là tới.

Cụm từ thường gặp có 公

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

公 công · 55 từ