Tâm HSK

公然

gōngrán
công nhiên
một cách công khai; công khai; không che giấu

公然 (gōngrán, Hán Việt: công nhiên) nghĩa là một cách công khai; công khai; không che giấu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

公 công · 55 từ

然 nhiên · 41 từ