升 (shēng, Hán Việt: thăng) nghĩa là thăng lên; tăng lên chức; thăng chức. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 升
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
升 (shēng, Hán Việt: thăng) nghĩa là thăng lên; tăng lên chức; thăng chức. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.