Tâm HSK

外出

wàichū
ngoại xuất
ra ngoài; đi ra (ví dụ: đi du lịch)

外出 (wàichū, Hán Việt: ngoại xuất) nghĩa là ra ngoài; đi ra (ví dụ: đi du lịch). Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

外 ngoại · 59 từ

出 xuất · 95 từ